thịnh
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰïŋ˧˨ʔ] · Huế [tʰɨn˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰɨn˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- . Phát đạt, yên vui.
- Nước thịnh dân giàu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "thịnh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thịnh"
thịnh vượngPhát đạt giàu có lên.Hoa Thịnh ĐốnGeorge Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).thịnh hànhRất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.Yên ThịnhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.hưng thịnhNổi lên và thịnh vượng.thịnh danhTiếng tốt.thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.An ThịnhMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Tân ThịnhMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.Cẩm ThịnhMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.thịnh nộCơn giận lớn.thịnh tình(Cũ; kc.) . Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ).âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.toàn thịnhPhồn vinh nhất.thịnh trị(Xã hội) Thịnh vượng và yên ổn.thịnh đạt(Hoặc t.) . (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.phú thịnhPhồn phụ, thịnh vượng.Thịnh ĐánMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thịnh LongMột thị trấn thuộc huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Vĩnh ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Thiệu ThịnhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trung ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xín Mần (Hà Giang), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.thịnh suyHưng vượng và suy đồi.Nông ThịnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Thịnh Liệt.Quảng ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Cát ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Tiến ThịnhMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Thịnh SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Xuân ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Thịnh HưngMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Trường ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.thịnh ýÝ ân cần.Quang ThịnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thịnh LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Can Lộc (Hà Tĩnh), Việt Nam.Sơn ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Văn Chấn (Yên Bái), Việt Nam.Cường ThịnhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Tú ThịnhMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Cao ThịnhMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thịnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.