thịnh trị

Tính từ
Tính từ
  1. (Xã hội) Thịnh vượng và yên ổn.
    • Triều đại của ông ta trên cương vị là vua được đánh dấu bằng những năm tháng đất nước thịnh trị thái bình.

Cấu tạo âm tiết

thịnhâm đầu th · vần inh · thanh nặng
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thịnh trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.