thịnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 52 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "thinh"
"thịnh" là một từ
Tính từ. . Phát đạt, yên vui. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thịnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thịnh"
thịnh vượngPhát đạt giàu có lên.thịnh hànhRất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng.thịnh danhTiếng tốt.thịnh soạn(Bữa ăn) Có nhiều món ngon và được chuẩn bị chu đáo, lịch sự.thịnh tình(Cũ; kc.) . Tình cảm tốt đẹp dành riêng trong đối xử, tiếp đón (thường là với khách lạ).thịnh nộCơn giận lớn.thịnh trị(Xã hội) Thịnh vượng và yên ổn.thịnh đạt(Hoặc t.) . (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp.Thịnh SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thịnh HưngMột xã thuộc huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Thịnh Liệt.thịnh suyHưng vượng và suy đồi.thịnh thếThời thịnh vượng.Thịnh ThànhMột xã thuộc huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thịnh LangMột xã thuộc thị xã Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Thịnh LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), h. Can Lộc (Hà Tĩnh), Việt Nam.thịnh ýÝ ân cần.Thịnh ĐánMột xã Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thịnh LongMột thị trấn thuộc huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Thịnh QuangMột phường thuộc quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.thịnh đứcĐức tốt (cũ).
Từ có "thịnh" ở sau
Hoa Thịnh ĐốnGeorge Washington (tổng thống đầu tiên của nước Mỹ).Yên ThịnhMột phường Tx. Yên Bái, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.hưng thịnhNổi lên và thịnh vượng.an khang thịnh vượnglà lời chúc cho ai đó vào ngày Tết.An ThịnhMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Tân ThịnhMột phường thuộc Tên gọi các phường thuộc tx. Hoà Bình (Hoà Bình), thành phố Thái Nguyên (Thái Nguyên), Việt Nam.Cẩm ThịnhMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.toàn thịnhPhồn vinh nhất.Chấn ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cam Thịnh TâyMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Xương ThịnhMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vĩnh ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Lợi (Bạc Liêu), Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), Việt Nam.Trung ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Xín Mần (Hà Giang), h. Tam Thanh (Phú Thọ), Việt Nam.Thiệu ThịnhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Quảng ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hà (Quảng Ninh), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.Nông ThịnhMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Cát ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.khả thịnhSự hoàn mỹ, thịnh vượng, tốt đẹp.Cam Thịnh ĐôngMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Xuân ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Cầu (Phú Yên), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Tiến ThịnhMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Trường ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. ứng Hoà (Hà Tây), tx. Phú Thọ (Phú Thọ), Việt Nam.Sơn ThịnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hương Sơn (Hà Tĩnh), h. Văn Chấn (Yên Bái), Việt Nam.Quang ThịnhMột xã thuộc huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Cường ThịnhMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Cao ThịnhMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tú ThịnhMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.Thái ThịnhTên gọi các xã thuộc huyện Kinh Môn (Hải Dương), thị xã Hoà Bình (Hoà Bình), huyện Thái Thuỵ (Thái Bình), Việt Nam.Thanh ThịnhMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Cùng vần "inh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.