vịnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
inhvần
nặngthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "vinh"

"vịnh" là một từ

Danh từ, Động từ. Vũng biển ăn hõm vào đất liền. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vịnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "vịnh" ở sau

Cùng vần "inh", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.