nịnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "ninh"
"nịnh" là một từ
Động từ. Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nịnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nịnh"
nịnh thầnBầy tôi khéo nịnh hót vua.nịnh đầmNịnh và xun xoe lấy lòng phụ nữ.nịnh tínhThói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.
Từ có "nịnh" ở sau
cười nịnhCười một cách giả dối, chỉ cốt để lấy lòng.siểm nịnhTon hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời siểm nịnh. Kẻ siểm nịnh.dua nịnhNịnh nọt và làm theo ý muốn của người.sàm nịnhGièm người khác để tâng công với người trên.gian nịnhDối trá và ton hót.
Cùng vần "inh", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.