nịnh tính

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.
    • Uống rượu nói nhảm, lâu ngày thành nịnh tính.

Cấu tạo âm tiết

nịnhâm đầu n · vần inh · thanh nặng
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nịnh tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.