Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siểm nịnh

Động từ
Động từ
  1. Ton hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời siểm nịnh. Kẻ siểm nịnh.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

siểmâm đầu s · vần iêm · thanh hỏi
nịnhâm đầu n · vần inh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "siểm nịnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.