nịnh
Phát âm (IPA): Hà Nội [nïŋ˧˨ʔ] · Huế [nɨn˨˩ʔ] · Sài Gòn [nɨn˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nịnh"
宁trữ, nịnh, ninh柠nịnh, ninh拧nịnh, ninh, thự侫nịnh甯nịnh, ninh擰nịnh, ninh濘nịnh, ninh, nính檸nịnh, ninh泞trữ, nịnh, nính佞nịnh檸nịnh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nịnh" trong các thứ tiếng
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | flatter |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nịnh"
nịnh thầnBầy tôi khéo nịnh hót vua.nịnh đầmNịnh và xun xoe lấy lòng phụ nữ.xu nịnhNịnh nọt để lấy lòng và cầu lợi.nịnh tínhThói xấu do tập quán thú vui vật chất gây nên.siểm nịnhTon hót, nịnh nọt người có chức quyền để làm hại người khác, mưu lợi cho mình. Nghe lời siểm nịnh. Kẻ siểm nịnh.dua nịnhNịnh nọt và làm theo ý muốn của người.cười nịnhCười một cách giả dối, chỉ cốt để lấy lòng.nịnh hótTâng công kẻ trên để hòng trục lợi.nịnh nọt.sàm nịnhGièm người khác để tâng công với người trên.gian nịnhDối trá và ton hót.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nịnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.