Động từ
- Tâng công kẻ trên để hòng trục lợi.
- Dùng những kẻ khéo nịnh hót mình ([[w:Hồ Chí Minh
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nịnh hót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.