懧
ninhHán Việt · Nôm
noạHán Việt
nạnhNôm
nịnhNôm
chừngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+61E7
- Bộ thủ
- 心 tâm số 61
- Nét ngoài bộ
- 14
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ninh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ninh" · âm tiết ninh
- noạ — Hán Việt. Chữ cùng âm "noạ"
- nạnh — Nôm. Chữ cùng âm "nạnh" · âm tiết nạnh
- nịnh — Nôm. Chữ cùng âm "nịnh" · âm tiết nịnh
- chừng — Nôm. Chữ cùng âm "chừng" · âm tiết chừng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 懧 theo lối Nôm
chừngMức độ.ninhNấu bằng cách đun nhỏ lửa để cho món ăn thật nhừ.nịnhKhen ngợi người trên một cách quá đáng để làm người nghe vui lòng.nạnhGanh tị nhau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to have wisdom; intelligent
Giản thể và phồn thể
Chữ 懧 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ninh"
Chữ khác cũng đọc là "noạ"
Chữ khác cũng đọc là "nạnh"
Chữ khác cũng đọc là "nịnh"
Chữ khác cũng đọc là "chừng"
Chữ cùng bộ 心
意ý快khoái心tâm忙mang急cấp情tình慢mạn忍nhẫn怪quái愈dụ怒nộ想tưởng恰cáp愛ái念niệm怎trẩm思tư悲bi悄tiễu感cảm應ứng怕phách恨hận志chí忽hốt性tính惡ác必tất悔hối愁sầu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 懧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 懧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).