證
chứngHán Việt · Nôm
chốngNôm
chừngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8B49
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 19
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chứng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chứng" · âm tiết chứng
- chống — Nôm. Chữ cùng âm "chống" · âm tiết chống
- chừng — Nôm. Chữ cùng âm "chừng" · âm tiết chừng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 證 theo lối Nôm
chứngTật xấu.chừngMức độ.chốngĐặt một vật hình thanh dài cho đứng vững ở một điểm rồi tựa vào một vật khác để giữ cho vật này khỏi đổ, khỏi ngã.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
proof, evidence; testify, verify
Giản thể và phồn thể
Chữ 證 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chứng"
Chữ khác cũng đọc là "chống"
Chữ khác cũng đọc là "chừng"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh讀độc許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 證
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 證 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 證 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).