Chữ Hán Nôm đọc là "chứng"
9 chữ có âm đọc "chứng" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chứng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chứng"
證proof, evidence; test…証Đưa ra lời khuyên症disease, illness, ail…证prove, confirm, verif…烝rise, steam; many, nu…癥obstruction of bowels㡧to stretch open paint…䥌(ancient form of 證) e…
Chữ Nôm đọc là "chứng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).