Chữ Hán Nôm đọc là "chử"
6 chữ có âm đọc "chử" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "chử": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chử"
杵Cái chày nhỏ翥to soar; to take off鬻sell; child, childish…褚bag, valise; stuff, p…陼islet藷yam, tuber, potato
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).