翥
trứHán Việt
chứHán Việt
chửHán Việt
thửHán Việt
chởNôm
trúNôm
chứaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7FE5
- Bộ thủ
- 羽 vũ số 124
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trứ — Hán Việt. Chữ cùng âm "trứ" · âm tiết trứ
- chứ — Hán Việt. Chữ cùng âm "chứ" · âm tiết chứ
- chử — Hán Việt. Chữ cùng âm "chử" · âm tiết chử
- thử — Hán Việt. Chữ cùng âm "thử" · âm tiết thử
- chở — Nôm. Chữ cùng âm "chở" · âm tiết chở
- trú — Nôm. Chữ cùng âm "trú" · âm tiết trú
- chứa — Nôm. Chữ cùng âm "chứa" · âm tiết chứa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 翥 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to soar; to take off
Chữ khác cũng đọc là "trứ"
Chữ khác cũng đọc là "chứ"
Chữ khác cũng đọc là "chử"
Chữ khác cũng đọc là "thử"
Chữ khác cũng đọc là "chở"
Chữ khác cũng đọc là "trú"
Chữ khác cũng đọc là "chứa"
Chữ cùng bộ 羽
習tập耀diệu羽vũ翁ông翼dực翻phiên翹kiều翔tường翠thuý翩biên翕hấp翘kiều羿nghệ翂phân翎linh𦑃cánh𦑅lượn𦑗quạt翭hầu𦑦tiễn翰hàn翳ế翆thuý翌dực翡phỉ翦tiễn翬huy𦏲vũ羾hồng翃hồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 翥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 翥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).