chở
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəː˧˩] · Huế [t͡ɕəː˧˨] · Sài Gòn [cəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền.
- Một trăng được mấy cuội ngồi, một thuyền chở được mấy người tình chung. (ca dao)
- Làm chuyển dời trên mặt nước.
- Trai chở đò ngang, gái bán hàng trầu miếng. (ca dao)
- Ăn hết (thtục).
- Rá bún thế này, ai chở được hết.
- Ủng hộ; Bênh vực (ít dùng).
- Trời che, đất chở. (tục ngữ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "chở"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chở" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to carry (passenger, goods) |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 乗せる のせる · 載せる のせる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 싣다 sitda · 태우다 taeuda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | везти везти́ |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขน khǒn · บรรทุก ban-thúk |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chở"
che chởNgăn để bảo vệ.chuyên chởlà một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.chớn chởCao do nhiều tầng xếp chồng lên nhau.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.