chớn chở

Tính từ
Tính từ
  1. Cao do nhiều tầng xếp chồng lên nhau.
    • Núi cao chớn chở.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

chớnâm đầu ch · vần ơn · thanh sắc
chởâm đầu ch · vần ơ · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "chớn chở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.