chở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chơ"
"chở" là một từ
Động từ. Chuyển vận bằng xe, tàu, thuyền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chở"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "chở" ở sau
che chởNgăn để bảo vệ.chuyên chởlà một từ dùng để chỉ một khả năng vận chuyển một cái gì đó.chớn chởCao do nhiều tầng xếp chồng lên nhau.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.