gở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gơ"
"gở" là một từ
Tính từ. Có tính chất không hay, báo trước điều chẳng lành, theo quan niệm dân gian. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "gở" ở sau
quái gởKỳ quặc, lạ lùng quá.gáy gởGà gáy vào giờ bất thường, được coi là điềm gở theo mê tín.nói gởNói khiến người mê tín tưởng có việc dữ sắp xảy ra.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.