bở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bơ"
"bở" là một từ
Tính từ, Danh từ. Mềm và dễ rời ra từng mảnh khi chịu tác động của lực cơ học; dễ tơi ra, vụn ra, hoặc dễ đứt, dễ rách. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bở"
Từ có "bở" ở sau
vớ bởKiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ.béo bởDễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi.tưởng bởCho là dễ làm dễ ăn, dễ lợi dụng (thtục).
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.