Tính từ
- Mất hết cả hồn vía, tinh thần do quá sợ hãi.
- Làm việc gì quá sức.
- Tôi tìm anh ta bở vía mà chả thấy tăm hơi (Sherlock Holmes và bí mật căn nhà trống, )
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bở vía" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.