bở vía

Tính từ
Tính từ
  1. Mất hết cả hồn vía, tinh thần do quá sợ hãi.
  2. Làm việc gì quá sức.
    • Tôi tìm anh ta bở vía mà chả thấy tăm hơi (Sherlock Holmes và bí mật căn nhà trống, )

Cấu tạo âm tiết

bởâm đầu b · vần ơ · thanh hỏi
víaâm đầu v · vần ia · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bở vía" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.