Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phở

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ơvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "phơ"

"phở" là một từ

Danh từ. Món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phở"

Từ có "phở" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.