phở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "phơ"
"phở" là một từ
Danh từ. Món ăn gồm có bánh phở và thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn, chan nước dùng, hoặc xào với hành mỡ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "phở"
phở không người láiPhở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.phở nạmMón ăn bằng gân bò, bạc nhạc hầm nhừ.phở xốt vangMón phở có thịt xốt vang.phở nướcThứ phở có chan nước dùng.phở xàoThứ phở khô xào với hành mỡ.phở gân(lón) Người hoạt bát..phở táiThứ phở nước, làm với thịt bò nhúng tái.phở áp chảoMón bánh phở áp chảo.
Từ có "phở" ở sau
pê phở(phương ngữ) Tên gọi của tự mẫu P/p, được sử dụng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam để phân biệt với tự mẫu B/b, tránh nhầm lẫn giữa tự mẫu này với tự mẫu kia. Trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam, tự mẫu p được phát âm giống như tự mẫu b. Khi người nói cần chỉ rõ ra tự mẫu họ đang đề cập tới là tự mẫu b hay p, tự mẫu p sẽ được gọi là pê phở, còn tự mẫu b thì được gọi là bê bánh phởNguyên liệu chính để tạo nên các món phở, làm bằng bánh tráng thái nhỏ.phớn phởTươi tỉnh và hả hê.chán cơm thèm phởThấy nhàm chán trong cuộc sống hôn nhân hoặc mối quan hệ tình cảm hiện tại, muốn tìm kiếm một mối quan hệ mới mẻ, hấp dẫn hơn ở bên ngoài.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.