Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phở không người lái

Danh từ
Danh từ
  1. Phở không thịt, chỉ có bánh phở và nước dùng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Tên gọi của món ăn lấy ý tưởng từ thời chiến tranh Việt Nam, Mỹ thường dùng máy bay không người lái do thám miền Bắc Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

phởâm đầu ph · vần ơ · thanh hỏi
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
láiâm đầu l · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phở không người lái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.