phở áp chảo

Danh từ
Danh từ
  1. Món bánh phở áp chảo.

Cấu tạo âm tiết

phởâm đầu ph · vần ơ · thanh hỏi
ápâm đầu (không) · vần ap · thanh sắc
chảoâm đầu ch · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phở áp chảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.