lở
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lơ"
"lở" là một từ
Tính từ. Nứt vỡ ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lở"
lở láyBệnh lở nói chung.lở mồm long móngMột loại bệnh truyền nhiễm do virus gây ra trên động vật móng guốc chẵn.lở đấtHiện tượng địa chất trong đó bùn nhớt chảy xuống theo đường nghiêng.lở sơnBệnh lở do cơ thể phản ứng với nhựa cây sơn sinh ra.lở đỉnh lấp dòngÝ nói sự thề non hẹn bể tan vỡ.lở loétBệnh lở loang rộng ra.
Từ có "lở" ở sau
long trời lở đấtÁm chỉ một sự việc gây ngạc nhiên tột độ hoặc có tác động lớn đến tâm lý người.sạt lởNứt vỡ và sụt xuống từng mảng lớn.xói lởHiện tượng, quá trình xảy ra ở chân sườn dốc, mái dốc hoặc bờ sông, bờ biển, bờ hồ chứa nước dẫn đến sự sạt lở.
Cùng vần "ơ", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.