lơ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ơvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "lơ"

"lơ" là một từ

Danh từ, Động từ. Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lơ"

Từ có "lơ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.