lơ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lơ"
"lơ" là một từ
Danh từ, Động từ. Thứ phẩm màu xanh, pha vào nước để hồ quần áo trắng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lơ"
lơ làThờ ơ, thiếu tinh thần trách nhiệm.lơ tơ mơ(Khẩu ngữ) Như lơ mơ (nhưng ý mức độ nhiều hơn).lơ lửngChơi vơi ở nửa chừng.lơ láoBỡ ngỡ và lạc lõng.lơ đễnhCó tính hay quên, đãng trí.lơ lớGiông giống như.lơ chơLẻ loi.lơ thơThưa thớt loáng thoáng, gồm những vật cùng loại, ít và cách xa nhau.lơ chơ lỏng chỏng(ng1)Lơ PangMột xã thuộc huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.lơ phơSự thưa thớt, mỗi nơi một chút ít.
Từ có "lơ" ở sau
tú lơ khơxem bộ bài Tâylửng lơNửa vời, không rõ hẳn như thế nào.quay lơlăn ra, lăn quay ra.cà lơ phất phơLàm không cẩn thận.tơ lơ mơThiếu chính xác, lờ mờ.lẳng lơTỏ ra lẳng, có nhiều biểu hiện thiếu đứng đắn trong quan hệ tiếp xúc nam nữ.hồ lơNhúng quần áo trắng đã giặt sạch vào nước có pha phẩm xanh loãng cho đẹp.làm lơGiả vờ như không biết.trai lơNói người lẳng lơ quá dễ dàng trong quan hệ nam nữ.bảng lảng bơ lơKinh ngạc ngẩn người.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.