Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lơ chơ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lẻ loi.
    • Lơ chơ vài cái quán.
    • Lơ chơ lỏng chỏng.
    • Lơ chơ và ngổn ngang bừa bãi.
    • Mấy quả chuối lơ chơ lỏng chỏng trên chõng hàng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "lơ chơ"

Cấu tạo âm tiết

lơâm đầu l · vần ơ · thanh ngang
chơâm đầu ch · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lơ chơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.