lợ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lơ"
"lợ" là một từ
Tính từ. Có vị hơi ngọt khó ăn. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "lợ" ở sau
nước lợNước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.thớ lợKhéo léo, đưa đẩy một cách thiếu thành thật cho người khác vui lòng.lờ lợHơi ngọt.
Cùng vần "ơ", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.