lợ
- Có vị hơi ngọt khó ăn.
- Củ cà-rốt này lợ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
卢盧慮
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lợ"
nước lợNước tự nhiên, nửa mặn nửa nhạt.lờ lợHơi ngọt.thớ lợKhéo léo, đưa đẩy một cách thiếu thành thật cho người khác vui lòng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lợ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.