lô

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ô

Phát âm (IPA): Hà Nội [lo˧˧] · Huế, Sài Gòn [low˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí.
    • Dẫn nước vào từng lô ruộng.
    • Mỗi lô hàng nặng không quá 1 tấn.
  2. (Kng.) . (thường dùng sau một, hàng). Số lượng không xác định, được coi là nhiều và được kể như là một tập hợp.
    • Có cả một lô kinh nghiệm.
    • Kể ra hàng lô chuyện.
  3. Chỗ ngồi sang trọng, được bố trí thành những phòng nhỏ xung quanh phòng lớn trong rạp hát.
  4. (Kng.) . Kilogram (nói tắt).
    • Nặng mấy lô?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "lô"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lô" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lot · batch · lot; batch
🇨🇳 Tiếng Trung 批 pī
🇫🇷 Tiếng Pháp le lot
🇮🇹 Tiếng Ý il lotto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lô"

a lôChào! (dùng để trả lời điện thoại).ki lô métĐơn vị dài bằng 1.000 mét.táp lôBảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.ba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.vi lô(cũ) Cây lau.lô giaPhần hành lang hướng ra ngoài nhưng được xây âm vào bên trong ngôi nhà và bằng với mặt bằng nhà.xích lôXe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ cho người lái xe.hồ lôBầu đựng rượu.lô nhôGồ ghề, có nhiều chỗ lồi lên thụt xuống, không bằng phẳng.lô hộiMột loài cây mọng nước.lô cốtCông trình công sự được xây đắp thành khối kiên cố, dùng để phòng ngự, cố thủ ở một vị trí hoặc miền nào.ca lôMũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.Sông LôMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.mạch lôThủy thủ.bô lô ba laHuyên thuyên.lô đềLà một loại hình cá cược dựa trên kết quả xổ số với điểm quy đổi 1:80 hoặc 1:70, được biết có những quy định về việc quy đổi có thể lên đến 1:99.5. Người chơi sẽ ghi một hoặc nhiều con số (2 hoặc 3 chữ số tuỳ thuộc cách chơi) với giá cược tiền nhất định. Nếu con số của người chơi ghi trùng với 2 hoặc 3 số cuối của một dãy kết quả hoặc tất cả các dãy kết quả sổ xố cùng ngày, ngưlíu lôNói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.lô xích xôngSố lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.truyền lôTruyền loa.lô xôNói sóng nổi nhấp nhô.tồ lô(Quảng Nam) tào lao.húp lôCửa sổ trên tàu thủy, bao gồm 2 lớp có thể đóng mở. Lớp trong bằng thủy tinh cường lực, lớp ngoài bằng kim loại.Lô Lô ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.Lô Lô HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.Lô Lô HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.Tây ba lôNhững nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.Lô Lô ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.Dao Lô GangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.đeo ba lô ngượcBụng phệ, bụng bầu.Pen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.Pen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.ba la bô lôHuyên thiên.

Cấu tạo âm tiết

lôâm đầu l · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.