Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mạch lô

Danh từ
Danh từ
  1. Thủy thủ.
    • 1990, , Bão lạc mùa

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

mạchâm đầu m · vần ach · thanh nặng
lôâm đầu l · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mạch lô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.