lô

Âm tiết tiếng Việt · có trong 33 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ôvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "lô"

"lô" là một từ

Danh từ. Khu vực, bộ phận tương đối lớn và hoàn chỉnh được chia ra để tiện sử dụng, xử lí. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lô"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lô"

Từ có "lô" ở sau

a lôChào! (dùng để trả lời điện thoại).ki lô métĐơn vị dài bằng 1.000 mét.táp lôBảng điều khiển trên xe hơi, nằm phía trước người lái xe.ba lôTúi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng để đựng quần áo và đồ lặt vặt.vi lô(cũ) Cây lau.xích lôXe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ cho người lái xe.hồ lôBầu đựng rượu.ca lôMũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào.Sông LôMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.bô lô ba laHuyên thuyên.đánh lô tô trong bụngThấp thỏm, bất an.líu lôNói giọng nói không rành mạch, khó hiểu.Lô Lô ĐenTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.húp lôCửa sổ trên tàu thủy, bao gồm 2 lớp có thể đóng mở. Lớp trong bằng thủy tinh cường lực, lớp ngoài bằng kim loại.đeo ba lô ngượcBụng phệ, bụng bầu.tồ lô(Quảng Nam) tào lao.Pen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.Dao Lô GangTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.truyền lôTruyền loa.Pen Ti Lô LôMột tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.Lô Lô HoaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Lô Lô.ba la bô lôHuyên thiên.Tây ba lôNhững nguời nước ngoài du lịch ở Việt Nam, thường với hành trang nhỏ gọn (trong ba lô), chi phí tiết kiệm.

Cùng vần "ô", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.