nô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nô"
"nô" là một từ
Danh từ, Động từ. "Nô lệ" hay "nô tỳ" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nô"
nô lệNgười lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành sở hữu riêng của những chủ nô, dưới thời chiếm hữu nô lệ.nô dịchTôi tớ.nô đùaChơi đùa một cách ồn ào, vui vẻ.nô giỡn.nô nứcĐua nhau, háo hức.nô tìNgười vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.nô bộcĐầy tớ, người ở trong xã hội cũ.
Từ có "nô" ở sau
ca nôThuyền máy cỡ nhỏ, mạn cao, có buồng máy, buồng lái, dùng chạy trên quãng đường ngắn.nặc nôKẻ làm nghề đi đòi nợ thuê trong xã hội cũ.gia nôNgười đầy tớ trong các gia đình phong kiến thời Lý - Trần - Hồ do các chủ mua về sử dụng.vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.cộng nôNô lệ cộng sản.lão nôNgười tớ già. Lời nói nhún mình của Châu công.Côn Lôn nôHiệp khách thường giúp cho những lứa đôi chia lìa nhau được sum họp (Tình sử).chủ nôNgười sở hữu, chiếm hữu nô lệ cũng như có quyền thừa kế để tiếp tục sở hữu nô lệ.công nô(cổ) hoa lợi.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.