Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nô bộc

Danh từ
Danh từ
  1. Đầy tớ, người ở trong xã hội cũ.

Cấu tạo âm tiết

nôâm đầu n · vần ô · thanh ngang
bộcâm đầu b · vần ôc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nô bộc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.