Danh từ
- Người dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.
- Đã là vong quốc nô thì còn vẻ vang gì nữa.
Cấu tạo âm tiết
| vong | âm đầu v · vần ong · thanh ngang |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| nô | âm đầu n · vần ô · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "vong quốc nô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.