vong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "vong"
Từ bắt đầu bằng "vong"
vong linhLinh hồn người đã chết.vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.vong ân(Thường đi đôi với bội nghĩa) . Quên ơn.vong mạngLiều mạng, không sợ cái chết.vong quốcMất đi tổ quốc.
Từ có "vong" ở sau
Người vị vongVị vong.tử vongChết (thường nói về bệnh nhân).diệt vongBị mất hẳn; Bị tiêu diệt.trận vongChết trận.lưu vong(Cũ; id.) . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.suy vongYếu dần đến diệt vong.tiêu vongBị mất hẳn, tiêu tan đi sau một quá trình suy tàn dần.tồn vongSự tồn tại và sự tiêu diệt.thương vongBị thương và chết.hưng vongHưng thịnh và suy vong.thân vongChết.Trà VongMột xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.