Người vị vong

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Vị vong.
    • Chưa chết, từ này dùng chỉ người đàn bà góa
  2. Theo quan niệm phong kiến về chữ tiết của người phụ nữ thì người đàn bà phải chết theo chồng mà vẫn xem như còn sống.
  3. Cung oán ngâm khúc.
  4. Suy di đâu biết cơ trời.
  5. Bổng không mà hóa ra người vị vong.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng
vongâm đầu v · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Người vị vong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.