Danh từ riêng
- Vị vong.
- Chưa chết, từ này dùng chỉ người đàn bà góa
- Theo quan niệm phong kiến về chữ tiết của người phụ nữ thì người đàn bà phải chết theo chồng mà vẫn xem như còn sống.
- Cung oán ngâm khúc.
- Suy di đâu biết cơ trời.
- Bổng không mà hóa ra người vị vong.
Cấu tạo âm tiết
| người | âm đầu ng · vần ươi · thanh huyền |
| vị | âm đầu v · vần i · thanh nặng |
| vong | âm đầu v · vần ong · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Người vị vong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.