diệt vong

Động từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ziət̚˧˨ʔ vawŋ͡m˧˧] · Huế [jiək̚˨˩ʔ vawŋ͡m˧˧] ~ [jiək̚˨˩ʔ vɔŋ˧˧] · Sài Gòn [jiək̚˨˩˨ vawŋ͡m˧˧] ~ [jiək̚˨˩˨ jawŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Bị mất hẳn; Bị tiêu diệt.
    • Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động khác đang ở vào thế phòng ngự, ngày càng suy yếu, thất bại và sẽ đi đến diệt vong ([[w:Hồ Chí Minh

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"diệt vong" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh doom
🇨🇳 Tiếng Trung 灭亡 miè wáng
🇷🇺 Tiếng Nga гибель ги́бель

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

diệtâm đầu d · vần iêt · thanh nặng
vongâm đầu v · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "diệt vong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.