đong

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ongvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "đong"

"đong" là một từ

Động từ. Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đong"

Từ có "đong" ở sau

Cùng vần "ong", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.