đong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đong"
"đong" là một từ
Động từ. Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đong"
Từ có "đong" ở sau
cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.long đongVất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.ăn đongLàm việc không suy tính dài lâu gây tình trạng đạt hiệu quả thấp như người hay đi vay gạo trừ bữa.
Cùng vần "ong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.