đong
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɗawŋ͡m˧˧] · Huế [ʔɗawŋ͡m˧˧] ~ [ʔɗɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đo thể tích một chất lỏng hay một chất rời.
- Khôn ngoan chẳng lại thật thà, lường thưng, tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)
- Đi mua ngũ cốc.
- Tháng bảy, tháng tám, trở về đong ngô. (ca dao)
- Họ góp tiền đong gạo (Nguyên Hồng)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đong"
cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.đong lường(Ít dùng) Đong (nói khái quát).long đongVất vả, nay đây mai đó, hay gặp nhiều rủi ro.ăn đongLàm việc không suy tính dài lâu gây tình trạng đạt hiệu quả thấp như người hay đi vay gạo trừ bữa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.