đông

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ông

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
    • Việt Nam phía đông, giáp biển
    • Nhà hướng đông.
    • Gió mùa đông - bắc.
    • Rạng đông.
  2. (Thường viết hoa) Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây.
    • Quan hệ Đông - Tây.
  3. Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu.
    • Ngày đông tháng giá.
    • Đêm đông
  4. Năm tháng đã qua
    • Đến nay đã chẵn ba đông.
Tính từ
  1. Có nhiều người tụ tập lại cùng một nơi.
    • Thành phố đông dân.
    • Gia đình đông con.
    • Người đông như kiến.
Động từ
  1. Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại.
    • Nước đông thành băng
    • Thịt nấu đông
    • Mỡ đông
    • Độ đông của máu

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đông"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh crowded; east; winter
🇨🇳 Tiếng Trung 东 Dōng
🇫🇷 Tiếng Pháp nombreux

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đông"

Đông KinhMột phường thuộc thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.mùa đôngxem đôngđám đôngmột cái gì đó có nhiều người hoặc thành viênđông đặcRất đông người.đông đúcRất đông người.Đông PhiMột khu vực ở phía đông của lục địa châu Phi.đông bắcỞ giữa phương Đông và phương Bắc.Đông LaMột xã thuộc huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Quảng ĐôngTên gọi một tỉnh của Trung Quốc.Sơn ĐôngMột tỉnh của Trung Quốc.Hà ĐôngThành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.ngủ đôngquá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.rạng đôngLúc Mặt Trời mới mọc.Đông AnhMột huyện thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.Đông TimorMột quốc gia Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Dân chủ Đông Timor.Biển ĐôngMột vùng biển thuộc Thái Bình Dương.đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.gió đôngGió thổi từ phương Đông lại.đông đảoĐông người và thuộc nhiều tầng lớp khác nhau.tiếng Quảng ĐôngMột nhóm ngữ âm chính trong tiếng Trung Quốc.An Ninh ĐôngMột xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Tân Thuận ĐôngMột phường thuộc quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.số đôngPhần lớn.đông yNền y học cổ truyền của các nước phương Đông.Đông KếtMột xã thuộc huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Xuân ĐôngMột xã thuộc huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Cẩm ĐôngMột phường thuộc thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Đông Hưng.đông chíTên tiết khí hậu thứ hai mươi tư trong năm, chỉ khí hậu trung bình trong khoảng những ngày từ 22 tháng 12 đến 05 tháng 01 năm sau hàng năm.Đông NamPhía Đông phương Nam.Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.dương đông kích tâyLàm ra vẻ muốn đánh phía này nhưng thật ra nhằm đánh phía khác, để làm lạc hướng đối phó của đối phương.Trung ĐôngMột khu vực nằm ở phía tây của châu Á và phía đông bắc của châu Phi, thường được xem là khởi nguồn của nhiều nền văn minh lớn và các tôn giáo lớn như Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo, và Hồi giáo.bi đôngĐồ đựng bằng kim loại hoặc nhựa, miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp đậy bằng cách vặn, dùng đựng nước uống hoặc nói chung các chất lỏng để mang đi.Đông ÂuKhu vực địa lí tính từ rặng núi Podillja đến dãy Ural.Đông SơnVăn hóa thời kỳ đồ đồng tập trung tại thung lũng sông Hồng ở miền Bắc Việt Nam thời cổ đại, được lấy tên từ di vật tìm thấy ở huyện Đông Sơn cũ, tỉnh Thanh Hoá.Đông ÁMột khu vực địa lý ở châu Á gồm các quốc gia Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mông Cổ, Bắc Triều Tiên và Hàn Quốc.Cổ ĐôngMột xã thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.An Hải ĐôngMột phường thuộc quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.