ngủ đông

Danh từ
Danh từ
  1. quá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.

Câu ví dụ

  • Gấu mèo có ngủ đông không?Do raccoons hibernate?
  • Rùa ngủ đông.Turtles hibernate.

"ngủ đông" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hibernation
🇯🇵 Tiếng Nhật 冬眠
🇫🇷 Tiếng Pháp hibernation
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha hibernación

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngủâm đầu ng · vần u · thanh hỏi
đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngủ đông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.