đông cứng

Động từ
Động từ
  1. Quá trình cứng lại của vật chất.

Câu ví dụ

  • Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.The weather was so cold that the lake froze over.

"đông cứng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 凝固 níng gù
🇯🇵 Tiếng Nhật 固まる かたまる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đôngâm đầu đ · vần ông · thanh ngang
cứngâm đầu c · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đông cứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.