cứng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

câm đầu
ưngvần
sắcthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "cưng"

"cứng" là một từ

Tính từ. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà ít bị biến dạng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cứng"

Từ có "cứng" ở sau

cương cứngChỉ bộ phận sinh dục của nam giới trở nên cứng lại và đứng thẳng lên khi bị kích thích tình dục.phần cứngTên gọi chung phần những chi tiết, linh kiện có thể tháo lắp được của một máy tính điện tử; phân biệt với phần mềm.đĩa cứngĐĩa từ cứng của máy tính có khả năng chứa nhiều dữ liệu, tốc độ ghi hay đọc dữ liệu rất nhanh.nước cứngNước có chứa muối can-xi và ma-giê, giặt với xà phòng không có bọt.hiến pháp cứngLoại hiến pháp mà để sửa đổi thì cần tuân theo một quy trình đặc biệt, có khi phải thành lập cơ quan chuyên trách và phải được sự đồng thuận của đa số đại biểu trong nghị viện hoặc quốc hội.đông cứngQuá trình cứng lại của vật chất.kỹ năng cứngLà kỹ năng thiên về kỹ thuật, mang tính chất chuyên môn.cạ cứngNgười bạn thân thiết.ổ cứngỔ đĩa cứng (nói tắt)ghế cứngGhế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.ổ đĩa cứng ngoàiLoại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp chứa máy tính.vênh cứng(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.ổ đĩa cứngThiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin từ máy tính đưa ra lên đĩa cứng hay đọc thông tin đã lưu trữ trên đĩa vào máy tính.mô cứngMô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và rỗng.cứng đầu cứng cổNgoan cố.

Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.