mô cứng

Danh từ
Danh từ
  1. Mô nâng đỡ chủ yếu của thực vật, cấu tạo từ các tế bào có vách dày, thường thấm licnin và rỗng.

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
cứngâm đầu c · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mô cứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.