ghế cứng

Danh từ
Danh từ
  1. Ghế ngồi trên tàu hoả, bằng gỗ cứng, lắp cố định, không bọc đệm; phân biệt với ghế mềm.
    • toa ghế cứng

Cấu tạo âm tiết

ghếâm đầu gh · vần ê · thanh sắc
cứngâm đầu c · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ghế cứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.