xứng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xưng"
"xứng" là một từ
Động từ. tương ứng, phù hợp Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xứng"
Từ có "xứng" ở sau
trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.tương xứngCó quan hệ cân đối về giá trị.siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.cân xứngCân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.tâm đối xứngĐiểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau.
Cùng vần "ưng", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.