tâm đối xứng

Danh từ
Danh từ
  1. Điểm qua đó tất cả các điểm của một hình đều là đối xứng từng đôi một với nhau.

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc
xứngâm đầu x · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tâm đối xứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.