đối

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ôivần
sắcthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đôi"

"đối" là một từ

Động từ. Chống lại, chọi lại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đối"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đối"

đối xửThể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.đối thủNgười đương đầu với mình để tranh được thắng thua.đối tượngĐồ hữu hình có thể cảm giác được.đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.đối vớiTổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến.đối tácĐối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.đối chiếuSo sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.đối thoạiNói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.đối cựcCác điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.đối đầuTrực tiếp chống lại nhau .đối đápTrả lời lại (nói khái quát)đối địchChống lại, coi như thù địch.đối ngoại(Kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đối nội.đối ứngTương đương nhau trong một phép biến đổi.đối nộiĐường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.đối giáGiá trị tương đương.đối thiếtlà những điều được dùng để chứng minh một định lý hoặc cái gì đó đó saiđối tượng nghiên cứulà những người được chọn lựa để làm thí nghiệm, nghiên cứu.

Từ có "đối" ở sau

tương đốiCó so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.tuyệt đốiHoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.câu đốiCâu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.vô đốiKhông có đối thủ.cân đốiHợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.ứng đốiĐối đáp nhanh.số đốiSố có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.tiểu đốiVế đối của một câu thơ, câu văn.tương đối tính(Vật lý) Dựa trên thuyết tương đối.trục đốixem trục đối xứng

Cùng vần "ôi", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.