đối

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ôi

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗoj˧˦] · Huế [ʔɗoj˨˩˦] · Sài Gòn [ʔɗoj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Chống lại, chọi lại.
    • Tên lửa đất đối không (đánh trả các cuộc tiến công bằng đường không của đối phương).
  2. (Hai vật cùng loại) Ở vị trí ngay trước mặt nhau, thành thế cân xứng.
    • Lá mọc đối.
    • Hai dãy nhà đối nhau.
    • Mặt đối mặt với kẻ thù.
  3. (Hai từ hoặc hai vế câu) Cân xứng với nhau về nội dung, giống nhau về từ loại, trái nhau về thanh điệu bằng trắc và được đặt ở thế trên dưới ứng với nhau thành từng cặp (ở một số điểm quy định trong vế câu) để tạo nên một giá trị tu từ nhất định.
    • "Sông" đối với "núi".
    • Hai vế câu này đối nhau chan chát.
    • Câu đối.
  4. Xử sự với người, với việc theo những mối quan hệ nhất định.
    • Phải lấy tình thương mà đối với trẻ em.
    • Đối tốt với bạn.
    • k.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 對.

Chữ Hán đọc là "đối"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đối" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 対 たい
🇰🇷 Tiếng Hàn 대 dae

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đối"

đối xửThể hiện thái độ, quan hệ với người nào đó bằng những lời nói, hành động cụ thể.đối thủNgười đương đầu với mình để tranh được thắng thua.tương đốiCó so sánh với cái khác; có điều kiện, không tự có một mình.đối tượngĐồ hữu hình có thể cảm giác được.tuyệt đốiHoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.đối khángChống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.đối phóTìm cách chống lại.phản đốiChống lại, không tuân theo, nghe theo.đối lậpTrái ngược hẳn nhau.câu đốiCâu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.đối vớiTổ hợp biểu thị người hoặc sự vật, sự việc sắp nêu ra là đối tượng hoặc phạm vi của điều được nói đến.phân biệt đối xửLà hành động xảy ra khi bạn bị đối xử kém hơn so với những người khác, bị quấy rối xâm hại vì vẻ bề ngoài, vì xuất thân của bạn, vì niềm tin của bạn hoặc vì những lý do khác.đối chiếuSo sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.đối tácĐối tượng để hợp tác trong công việc kinh doanh, đầu tư.đối thoạiNói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.đối phươngPhía chống đối lại mình.vô đốiKhông có đối thủ.cân đốiHợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.đối sáchCách thức, biện pháp để đối phó.thuyết tương đốiLí thuyết vật lí học do Albert Einstein đề xướng, cho rằng sự vận động, tốc độ, khối lượng, v.v. có tính chất tương đối chứ không phải tuyệt đối và vật chất, không gian, thời gian phụ thuộc lẫn nhau.đối cựcCác điểm trên bề mặt địa cầu đối diện nhau hoàn toàn.trục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.đối đầuTrực tiếp chống lại nhau .chống đốiHành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý.đối đápTrả lời lại (nói khái quát)ứng đốiĐối đáp nhanh.đối chứngViệc đưa ra chứng cứ để chứng minh tội phạm (buộc tội) hoặc để bảo vệ người bị buộc tội (gỡ tội) nhằm giúp cơ quan điều tra và tòa án có đủ thông tin để kết luận xem một hành động có phải là hành vi vi phạm hay không.đối chấtHỏi cùng lúc nhiều bị can trước các nhân chứng để so sánh khi có sự mâu thuẫn giữa hai hay nhiều người mà các biện pháp điều tra khác chưa thể giúp xác định được sự thật.đối nghịchTính chất trái ngược nhau.đối ứngTương đương nhau trong một phép biến đổi.số đốiSố có giá trị tuyệt đối bằng nhau nhưng dấu ngược nhau với một số khác.tiểu đốiVế đối của một câu thơ, câu văn.đối ngoại(Kết hợp hạn chế). Đối với nước ngoài, bên ngoài, nói về đường lối, chính sách, sự giao thiệp của nhà nước, của một tổ chức; phân biệt với đối nội.đối nộiĐường lối, chủ trương, chính sách mang tính quốc gia) đối với trong nước.đối địchChống lại, coi như thù địch.siêu đối xứng(Vật lý học) Một nguyên lý liên kết các thuộc tính của các hạt có spin khác nhau.bảng cân đốiBảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế.giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.đối giáGiá trị tương đương.

Cấu tạo âm tiết

đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.