đổi
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗoj˧˩] · Huế [ʔɗoj˧˨] · Sài Gòn [ʔɗoj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên.
- Đổi gạo lấy muối.
- Đổi tiền lẻ.
- Làm đổi công cho nhau.
- Đổi bát mồ hôi lấy bát cơm.
- Thay bằng cái khác.
- Đổi địa chỉ.
- Đổi tên.
- Biến chuyển từ trạng thái, tính chất này sang trạng thái, tính chất khác.
- Tình thế đã đổi khác.
- Đổi tính nết.
- Đổi giận làm lành.
- Trời đổi gió.
- Chuyển đi làm việc ở một nơi khác.
- Thầy giáo cũ đã đổi đi xa.
- Đổi đi công tác khác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đổi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | exchange · to change; to exchange |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 换 huàn · 兑换 duì huàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 取り替える とりかえる · 替える かえる · 換える かえる · 代える かえる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 바꾸다 bakkuda · 교환하다 gyohwanhada |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | wechseln |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | менять меня́ть · поменять поменя́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เปลี่ยน plìan · แลก lâek |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cambiare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đổi"
thay đổiĐưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..vtrao đổiChuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).sửa đổiSửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.chuyển đổiĐổi từ một loại này sang một loại khác.đổi gióMột sự di chuyển, chuyển động từ vị trí này sang vị trí khác.đổi thayChuyển từ tình cảnh này sang tình cảnh khác.đánh đổiTrao cái này để lấy cái khác.không đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.đổi mớiThay đổi sang trạng thái mới hơn, tiến bộ hơn.đổi tiềnĐổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nhaụ.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.đổi đờiThay đổi hẳn cuộc sống theo chiều hướng đi lên, trở nên sung sướng, giàu có.quy đổiChuyển đổi sang một hệ đơn vị khác.đổi chácĐổi để lấy cái khác, theo sự thỏa thuận nói chung.sao đổi ngôiThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.đại lượng không đổiĐại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.thay lòng đổi dạDùng để miêu tả sự thay đổi tình cảm, không còn giữ được lòng chung thủy như trước nữa.qui đổixem quy đổitổ đổi côngNhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng.vật đổi sao dờiÝ nói mọi việc trên đời đều thay đổi.dồn điền đổi thửaChủ trương của chính phủ Việt Nam tiến hành xây dựng nông thôn mới, quy hoạch lại đồng ruộng theo hướng quy vùng sản xuất hàng hoá, giúp tăng diện tích trên một thửa ruộng, tạo thuận lợi cho hộ canh tác, áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.